Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiết 55+56 Hình 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:41' 21-03-2012
Dung lượng: 325.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Hà Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:41' 21-03-2012
Dung lượng: 325.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
31 Ngày soạn: 25-03-2011
Tiết 55 Ngày dạy : 28-03-2011
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I. MỤC TIÊU:
( Qua kiểm tra để đánh giá mức độ nắm kiến thức của tất cả các đối tượng HS
( Phân loại các đối tượng, để có kế hoạch bổ sung kiến thức, điều chỉnh phương pháp dạy một cách hợp lý
1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức và vận dụng kiến thức về định lý Talet, tính chất đường phân giác, tam giác đồng dạng để giải bài tập.
2. Kỹ năng: Kiểm tra các kỹ năng: vận dung các kiến thức trên để giải các dạng toán:
+Tính độ dài đoạn thẳng + Chứng minh các đẳng thức+ Chứng minh các tam giác đồng dạng.
+ Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và tính toán chính xác
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , chính xác khi làm bài.Trình bày bài làm rõ ràng,lập luận chặt chẽ .Nghiêm túc trung thực trong kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ:
* bị của : Soạn đề kiểm tra, in đề
* bị của trò: Ôn tập theo sự hướng dẫn của GV
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp
Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1- Định lý
Talet trong tam giác (thuận,đảo)
Nhận biết được các cặp cạnh tỉ lệ nhờ định lý Ta Lét
Hiểu định lý Ta Lét để tính được độ dài cạnh
Vận dụng định lý
Ta Lét và hệ quả để chứng minh các căïp cạnh tỉ lệ.
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
0,5
0,5
3
4(40%)
2.Tính chất đường phân giác của tam giác.
Hiểu tính chất đường phân giác để tìm caùc caëp cạnh tỉ lệ
. Vận dụng tính chất đường phân giác để chứng chứng minh các căïp cạnh tỉ lệ. .
Số câu
1
1
2
Số điểm
0,5
1
1,5(15%)
3.Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
Nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng .
- cách xác định tỉ số đồng dạng của hai tam giác đồng dạng
Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác để c/m các
Tam giác đồng dạng
Vận dụng linh hoạt các trường hợp đồng dạng của tam giác để c/m các đẳng thức tích .
Số câu
2
2
1
1
6
Số điểm
1
1
0,5
2
4,5(45%)
TS câu
3
4
3
1
11
TS điểm
1.5 ( 15%)
2.0 ( 20% )
4.5 ( 45% )
2 (20% )
10.0
IV. NỘI DUNG KIỂM TRA:
I. Trắc nghiệm: (4.0 điểm)
Chọn và ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng :
Câu1: Biết và CD = 10cm. Độ dài AB bằng:
A. 3 cm ; B. 1.5cm ; C. 6 cm ; D. 12 cm.
Câu 2: Trong hình vẽ 1:Biết MN // E F . Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. B. ;
C. D.;
Câu 3: Cho hình vẽ sau .Biết AB = 25mm ; AC = 40mm ; BD = 15mm và AD là phân giác Giá trị của x là :
A. x = 18mm B. x = 24mm
C . x = 28mm D. x = 32mm
Câu 4: Cho tam giác ABC có Â = 400; B = 800 và tam giác DEF có Ê = 400; D = 600. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (ABC ~ (DEF B. (FED ~ (CBA C. (ACB ~ (EFD D. (DFE ~ (CBA
Câu 5: (A’B’C’ ~ (ABC theo tỉ số đồng dạng k = . Gọi AM, A’M’ lần lượt là các đường trung tuyến của (ABC và (A’B’C’
Tiết 55 Ngày dạy : 28-03-2011
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I. MỤC TIÊU:
( Qua kiểm tra để đánh giá mức độ nắm kiến thức của tất cả các đối tượng HS
( Phân loại các đối tượng, để có kế hoạch bổ sung kiến thức, điều chỉnh phương pháp dạy một cách hợp lý
1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức và vận dụng kiến thức về định lý Talet, tính chất đường phân giác, tam giác đồng dạng để giải bài tập.
2. Kỹ năng: Kiểm tra các kỹ năng: vận dung các kiến thức trên để giải các dạng toán:
+Tính độ dài đoạn thẳng + Chứng minh các đẳng thức+ Chứng minh các tam giác đồng dạng.
+ Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và tính toán chính xác
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , chính xác khi làm bài.Trình bày bài làm rõ ràng,lập luận chặt chẽ .Nghiêm túc trung thực trong kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ:
* bị của : Soạn đề kiểm tra, in đề
* bị của trò: Ôn tập theo sự hướng dẫn của GV
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp
Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1- Định lý
Talet trong tam giác (thuận,đảo)
Nhận biết được các cặp cạnh tỉ lệ nhờ định lý Ta Lét
Hiểu định lý Ta Lét để tính được độ dài cạnh
Vận dụng định lý
Ta Lét và hệ quả để chứng minh các căïp cạnh tỉ lệ.
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
0,5
0,5
3
4(40%)
2.Tính chất đường phân giác của tam giác.
Hiểu tính chất đường phân giác để tìm caùc caëp cạnh tỉ lệ
. Vận dụng tính chất đường phân giác để chứng chứng minh các căïp cạnh tỉ lệ. .
Số câu
1
1
2
Số điểm
0,5
1
1,5(15%)
3.Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
Nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng .
- cách xác định tỉ số đồng dạng của hai tam giác đồng dạng
Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác để c/m các
Tam giác đồng dạng
Vận dụng linh hoạt các trường hợp đồng dạng của tam giác để c/m các đẳng thức tích .
Số câu
2
2
1
1
6
Số điểm
1
1
0,5
2
4,5(45%)
TS câu
3
4
3
1
11
TS điểm
1.5 ( 15%)
2.0 ( 20% )
4.5 ( 45% )
2 (20% )
10.0
IV. NỘI DUNG KIỂM TRA:
I. Trắc nghiệm: (4.0 điểm)
Chọn và ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng :
Câu1: Biết và CD = 10cm. Độ dài AB bằng:
A. 3 cm ; B. 1.5cm ; C. 6 cm ; D. 12 cm.
Câu 2: Trong hình vẽ 1:Biết MN // E F . Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. B. ;
C. D.;
Câu 3: Cho hình vẽ sau .Biết AB = 25mm ; AC = 40mm ; BD = 15mm và AD là phân giác Giá trị của x là :
A. x = 18mm B. x = 24mm
C . x = 28mm D. x = 32mm
Câu 4: Cho tam giác ABC có Â = 400; B = 800 và tam giác DEF có Ê = 400; D = 600. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (ABC ~ (DEF B. (FED ~ (CBA C. (ACB ~ (EFD D. (DFE ~ (CBA
Câu 5: (A’B’C’ ~ (ABC theo tỉ số đồng dạng k = . Gọi AM, A’M’ lần lượt là các đường trung tuyến của (ABC và (A’B’C’
 






Các ý kiến mới nhất